Đề Thi Học Kì 1 Lớp 8 Môn Sinh

     

Đề thi Sinh học lớp 8 học kì 1 năm 2021 - 2022 là tài liệu cực kì hữu ích mà thuocmaxman.vn muốn giới thiệu đến quý thầy cô cùng các bạn lớp 8 tham khảo.

Bạn đang xem: đề thi học kì 1 lớp 8 môn sinh

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Sinh học gồm 8 đề kiểm tra cuối kì 1, được biên soạn bám sát chương trình học theo yêu cầu của Bộ GD&ĐT quy định tại Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH. Mỗi đề thi kì 1 Sinh học 8 đều có bảng ma trận kèm theo hướng dẫn giải chi tiết giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc ôn tập cũng như rèn luyện kỹ năng giải đề. Ngoài ra các bạn tham khảo thêm một số đề thi như: đề thi học kì 1 Toán 8, đề thi học kì 1 của môn Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, GDCD, đề thi học kì 1 môn Địa lý 8. Vậy sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.


Bộ đề thi học kì 1 môn Sinh học lớp 8 năm 2021 - 2022

Đề thi Sinh lớp 8 học kì 1 năm 2021 - Đề 1Đề thi Sinh lớp 8 học kì 1 năm 2021 - Đề 2

Đề thi Sinh lớp 8 học kì 1 năm 2021 - Đề 1

Ma trận đề thi học kì 1 Sinh 8

Mức độ

đánh

giá

Kiến

thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng

TNKQ

Tự luận

TNKQ

Tự luận

TNKQ

Tự luận

TNKQ

Tự luận

1.Mở đầu - Khái quát về cơ thể người.

trình bày được khái niệm phản xạ và biết lấy ví dụ

Vận dụng được kiến thức vào việc phòng tránh bệnh lệch xương, ảnh hưởng đến sức khỏe

Câu

Điểm

Tỉ lệ %

C9

1,5

15%

C11

1

10%

2

2,5

25%

2. Vận động

Biết được cấu tạo và chức năng của các loại xương

Vận dụng được các kĩ năng sơ cấp cứu người gãy xương

Câu

Điểm

Tỉ lệ %

C1,2

1

10%

C12

1

10%

3

2

20%

3. Tuần hoàn

Biết được chức năng quan trọng của hồng cầu máu trong cơ thể con người

Câu

Điểm

Tỉ lệ %

C3

0,5

5%

1

0,5

5%

4. Hô hấp

Biết được chức năng chính của phổi, xác định được hoạt động của các cơ quan khác, khi phổi thực hiện trao đổi khí

Hiểu được trình tự trao đôi các khí ở tế bào

Câu

Điểm

Tỉ lệ %

C7,8

1

10%

C5

0,5

5%

3

1,5

15%

5.Tiêu hóa

Nêu được cấu tạo của ruột non, kể tên được một số bệnh tiêu hóa và cách phòng bệnh

Câu

Điểm

Tỉ lệ %

C10

2,5

25%

1

2,5

25%

6.Trao đổi chất và năng lượng

Phân biệt được sự giống nhau giữa sự trao đổi chất ở cấp độ cơ thể và cấp độ tế bào, giải thích được hiện tượng phản ứng khi “nổ da gà” ở người

Câu

Điểm

Tỉ lệ %

C4,6

1

10%

2

1

10%

TỔNG

Câu

Điểm

Tỉ lệ %

6

4

40%

2

3

30%

3

2

20%

1

1

10%

12

10

100%


Đề kiểm tra cuối học kì 1 lớp 8 môn Sinh

I. Trắc nghiệm: (4 điểm).

-Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Trong các xương sau đây xương dài là:

A. Xương sống.

B. Xương vai.

C. Xương đòn.

D. Xương sọ.

Câu 2: Sụn đầu xương có chức năng gì ?

A.Giúp xương to về bề ngang.

B. Tạo các ô trống chứa tuỷ đỏ.

C. Phân tán lực tác động.

D. Giảm ma sát trong khớp xương.

Câu 3: Hồng cầu có chức năng gì?

A.Vận chuyển nước và muối khoáng.

B. Vận chuyển khí CO2 và O2..

C. Vận chuyển chất dinh dưỡng.

D. Vận chuyển khí và chất khoáng.

Câu 4: Trao đổi chất ở cấp độ cơ thể với sự trao đổi chất ở cấp độ tế bào giống nhau ở điểm nào?

A.Đều lấy oxi thải ra cacbonic và các sản phẩm phân hủy khác.

B. Đều lấy vào oxy và các chất cần thiết, đều thải ra cacbonic và các sản phẩm phân hủy khác.

C. Đều lấy vào oxy và thải ra cacbonic các sản phẩm phân hủy khác.

D.Đều lấy vào oxy và các chất cần thiết thải ra các sản phẩm phân hủy khác..

Câu 5: Sự trao đổi khí ở tế bào xảy ra như thế nào?

A. Oxy vào tế bào và Cacbonic ở tế bào vào máu.

B. Oxi và cacbonic từ tế bào vào máu.

C.Khí ôxi và cacbônic từ máu vào tế bào.

D.Cacbonic vào tế bào và oxy máu vào tế bào.

Câu 6: “Nổi da gà” là hiện tượng:


A.Tăng thoát nhiệt

B.Tăng sinh nhiệt.

C.Giảm thoát nhiệt.

D.Giảm sinh nhiệt

Câu 7: Khi hít vào các xương sườn nâng lên thể tích lồng ngực sẽ như thế nào?

A. Lồng ngực được nâng lên.

B.Lồng ngực được hạ xuống.

C. Lồng ngực hẹp lại.

D. Lồng ngực không thay đổi.

Câu 8: Phổi có chức năng như thế nào?

A. Làm ẩm không khí và dẫn khí.

B. Làm ấm không khí và dẫn khí.

C. Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.

D. Trao đổi và điều hòa không khí.

Tự luận: (6 điểm ).

Câu 9:(1,5 điểm) Phản xạ là gì ? Cho ví dụ về phản xạ ?

Câu 10: (2,5 điểm) Nêu đặc điểm cấu tạo của ruột non phù hợp chức năng hấp thụ. Kể một số

bệnh về đường tiêu hóa thường gặp và cách phòng tránh.

Câu 11: (1 điểm) Các em thường có thói quen thuận bên nào nên khi vác, xách vật nặng ta cũng thường dùng tay, vai thuận nhiều hơn. Điều này có nên không? Tại sao?

Câu 12: (1 điểm) Khi gặp người bị tai nạn gãy xương cần thực hiện sơ cứu như thế nào ?

Đáp án đề thi Sinh lớp 8 học kì 1

I.Trắc nhiệm : ( 4 điểm)

- Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

C

D

B

B

A

C

A

C

II. Tự luận: ( 6 điểm)

Câu

Nội dung

Điểm

9

(1,5 điểm)

Phản xạ là Phản ứng của cơ thể để trả lời các kích thích của môi trường trong hoặc mội trường ngoài thông qua hệ thần kinh gọi là phản xạ.

VD : Cho ví dụ đúng

1

0,5

10

(2,5 điểm)

*Cấu tạo ruột non phù hợp với việc hấp thụ:

+ Niêm mạc ruột có nhiều nếp gấp

+ Có nhiều lông ruột và lông ruột cực nhỏ.

+ Mạng lưới mao mạch máu và mao mạch bạch huyết dày đặc

+ Ruột non rất dài, tổng diện tích bề mặt hấp thụ 400 – 500 mét vuông .

* Các bệnh về đường tiêu hóa thường gặp:

- Viêm loét dạ dày, Viêm loét tá tràng ,viêm ruột thừa...

* Cách phòng tránh:

- Ăn đủ chất, ăn chậm, nhai kĩ, ăn đúng giờ, ăn uống hợp vệ sinh, sau khi ăn, nghỉ ngơi và làm việc hợp lí...

0,25

0,25

0,25

0,25

0,75

0,75

11

(1 điểm)

Điều này không nên.

Vì các em đang ở lứa tuổi học sinh, bộ xương đang phát triển, khi vác nặng ta phải phối hợp cho đều hai bên để bộ xương phát triển cân đối, tránh bị lệch xương, ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

Xem thêm: Cách Đọc Và Viết Tiếng Anh Từ 1 Đến 100 Chính Xác Nhất, Cách Viết Các Số Trong Tiếng Anh Từ 1 Đến 100

0,25

0,75

12

(1 điểm)

- Khi gặp người bị tai nạn gãy xương cần sơ cứu.

+ Không được nắn bóp bừa bãi .

+ Đặt nạn nhân nằm yên .

+ Dùng gạc hay khăn sạch lau nhẹ vết thương.

+ Tiến hành sơ cứu băng bó và đưa đến cơ sở y tế gân nhất .

0,25

0,25

0,25

0,25


Đề thi Sinh lớp 8 học kì 1 năm 2021 - Đề 2

Ma trận đề kiểm tra học kì 1 Sinh 8

Cấp độ Tên chủ đềNhận biếtThông hiểủVận dụngCộng
Cấp độ thấpCấp độ cao
TNKQTLTNKQTLTNKQTLTNKQTL

CHƯƠNG I

KHÁI QUÁT CƠ THỂ NGƯỜI

(4 Tiết )

- Nêu được định nghĩa mô

- Kể được các loại mô chính và chức năng của chúng.

Số câu:4

Số điểm:1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 4

Số điểm:1

:

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

CHƯƠNG II- CHỦ ĐỀ

VẬN ĐỘNG

(6 Tiết )

- Kể tên các phần của bộ xương người, các loại khớp

-Nêu ý nghĩa của việc rèn luyện và lao độngđối với sự phát triển của xương và các biện pháp chống cong vẹo cột sống

Số câu:5

Số điểm:2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 4

Số điểm:1

Số câu:1

Số điểm:1

Số câu:5

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

CHƯƠNG III- CHỦ ĐỀ

TUẦN HOÀN

(7Tiết )

- Xác định các chức năng mà máu đảm nhận với các thành phần cấu tạo, nêu hiện tượng đông máu

- Nêu ý nghĩa của sự truyền máu

Số câu:5

Số điểm:3

Tỉ lệ:30 %

Số câu: 4

Số điểm:1

Số câu:1

Số điểm:2

Số câu:5

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

CHỦ ĐỀ

HÔ HẤP

(4 Tiết )

-Khái niệm về dung tích sống

- Mô tả cấu tạo của các cơ quan trong hệ hô hấp liên quan đến chức năng của chúng

- Tác hại của thuốc lá?

Số câu:5

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu:4

Số điểm:1

Số câu: 1

Số điểm:1

Số câu:5

Số điểm: 2

Tỉ lệ:20 %

CHƯƠNG V- CHỦ ĐỀ

TIÊU HÓA

(6 Tiết )

- Trình bày sự biến đổi thức ăn trong ống tiêu hóa về mặt cơ học(miệng)và biến đổi hóa học

Số câu:1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu:1

Số điểm:2

Số câu:1

Số điểm:2

Tỉ lệ:20 %

Tổng số câu:20

Tổng số điểm:10

Tỉ lệ:100%

Tổng số câu:12

Tổng số điểm:3

Tỉ lệ: 30%

Tổng số câu:6

Tổng số điểm:4

Tỉ lệ: 40%

Tổng số câu:1

Tổng số điểm:2

Tỉ lệ: 20%

Tổng số câu:1

Tổng số điểm:1

Tỉ lệ: 10%


Đề thi Sinh lớp 8 học kì 1

I. TRẮC NGHIỆM:(4 ĐIỂM)

Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Trong quá trình đông máu tế bào máu nào sau đây tham gia hình thành khối đông máu?

a. Hồng cầu

b. Bạch cầu

c.Tiểu cầu

d. Huyết thanh

Câu 2: Hồng cầu có Hb (huyết sắc tố) kết hợp với CO2 máu có màu

a. đỏ tươi.

b. đỏ thẫm.

c. đen

d. vàng nhạt.

Câu 3: Thành phần cấu tạo máu gồm:

a. huyết tương và các tế bào máu c. huyết tương và hồng cầu.

b. hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu. d. huyết tương và bạch cầu.

Câu 4: Bạch cầu gồm mấy loại?

a. 4

b.5.

c. 2.

d. 3.

Câu 5: Ở người có các loại mô nào sau đây?

a. Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô phân sinh.

b. Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh.

c. Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ tim, mô phân sinh.

d. Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ tim, mô cơ trơn

Câu 6: Ở người mô liên kết gồm:

a. mô cơ, mô sợi, mô sụn, mô xương.

b. mô biểu bì, mô sợi, mô xương, mô mỡ.

c. mô cơ vân, mô sợi, mô xương, mô mỡ.

d. mô sợi, mô sụn, mô xương, mô mỡ.

Câu 7: Mô là

a. một tập hợp tế bào có cấu tạo, hình dạng, kích thước khác nhau, đảm nhận chức năng nhất định.

b. một tập hợp tế bào chuyên hóa, có cấu tạo giống nhau, đảm nhận các chức năng khác nhau trong cơ thể.

c. một tập hợp tế bào có cấu tạo giống nhau, đảm nhận các chức năng khác nhau trong cơ thể.

d. một tập hợp tế bào chuyên hóa, có cấu tạo giống nhau, đảm nhận các chức năng nhất định trong cơ thể.

Câu 8: Máu được xếp vào loại mô nào?

a. mô thần kinh.

b. mô biểu bì.

c. mô cơ.

d. mô liên kết.

Câu 9: Ở người khớp nào sau đây là khớp động?

a. Khớp hộp sọ.

b. Cột sống.

c. Khớp đầu gối.

d. Khớp hộp sọ, cột sống.

Câu 10: Khối xương sọ ở người có 8 xương ghép lại tạo ra hộp sọ lớn chứa

a. mô

b. tế bào.

c. não.

d. sụn.

Câu 11: Bộ xương người gồm nhiều xương được chia thành 3 phần là:

a. xương cổ, xương thân, xương chi.

c. xương đầu, xương thân, xương chân

b. xương đầu, xương thân, xương chi.

d. xương đầu, xương thân, xương tay.

Câu 12: Xương thân gồm:

a. xương cột sống và xương sườn.

b. xương cột sống và đốt sống.

c. xương cột sống, xương sườn, xương ức.

d. xương sườn và xương lồng ngực.

Câu 13: Dung tích sống là gì?

a. Là thể tích khí khi hít vào gắng sức

b. Là thể tích khí lớn nhất mà một cơ thể hít vào và thở ra

c. Là tổng dung tích của phổi

d. Là tổng dung tích của khí cặn và khí lưu thông

Câu 14: Nắp thanh quản có chức năng

a. để thức ăn không vào đường tiêu hóa

b. để không khí không vào đường hô hấp

c. để thức ăn không vào đường hô hấp.

Xem thêm: Đáp Án Đề Thi Toán Thpt Quốc Gia 2021 Mã 103 Thpt Quốc Gia Lần 1 Năm 2021

d. để không khí vào đườngtiêu hóa.

Câu 15: Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

a. Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic


b. Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

c. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

d. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

Câu 16: Cơ quan hô hấp gồm các bộ phận:

a. hai lá phổi và các mao mạch

b. đường dẫn khí và hai lá phổi

c. khí quản và hai lá phổi

d. thanh quản và khí quản

II. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Câu 1: Nêu các biện pháp vệ sinh hệ vận động ?(1 đ)

Câu 2: Trong gia đình có 4 người: Cha có nhóm máu O, mẹ có nhóm máu A, con gái thứ nhất có nhóm máu AB, con gái thứ 2 có nhóm máu B, hãy lập sơ đồ cho nhận giữa các nhóm máu của 4 người trong gia đình trên trên? Máu có cả kháng nguyên A và B có thể truyền cho người có nhóm máu O được không? Vì sao? (2đ)

Câu 3: Hút thuốc lá có hại như thế nào cho hệ hô hấp? (1đ )

Câu 4: Tại khoang miệng thức ăn xảy ra những biến đổi nào trong quá trình tiêu hóa, những hoạt động nào tham gia vào biến đổi đó? Tại sau khi nhai cơm lâu trong miệng có vị ngọt (2 đ)