Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1: Bài Học Tình Huống

     
HỌC KỲ I
*
*
*
*
*
*
*
*
HỌC KỲ 2
*
*
*
*
*
*
*
*

HƯỚNG DẪN CÁCH HỌC MÔN TIẾNG ANH 6

I, Đặc điểm bình thường :

*
- Tiếng anh lớp 6 là cuốn sách đầu tiên của bộ sách dạy tiếng Anh 4 năm dùng chocác trường thcs . Nội dung quyển sách là những chủ điểm gần gũi với cuộc sống , tiếp giáp thực với mục đích , nhu cầu cùng hứng thú của các em .- Tiếng Anh 6 giúp những em bước đầu làm cho quen với tiếng Anh đồng thời giúp những em luyện tập để bao gồm thể nghe , nói , đọc cùng viết được tiếng Anh ở mức độ đơn giản trải qua các bài học đa dạng chủng loại và sinh động .- Tiếng Anh 6 gồm 16 đơn vị bài xích học . Mỗi đơn vị gồm 2 đến 3 phần ( A, B , C ) tương ứng với những chủ đề có liên quan chặt chẽ với nhau . Mỗi phần được học từ 1 đến 2 tiết học 45 phút , hs tiếp thu bài xích học thông qua tranh ảnh , băng đĩa cùng sự hướng dẫn của gv …

II, Một số câu thông dụng trong tiết học :- Look at the board : Hãy chú ý lên bảng- Listen : Lắng nghe- Listen and repeat : Nghe và lặp lại- Read : đọc- Write : viết- Good morning , teacher : chào cô ( thầy )- Goodbye , teacher : tạm biệt cô ( thầy )- See you again : hẹn gặp lại- May I go out? xin phép em ra bên ngoài được không?- May I come in? xin phép em vào lớp được không?

*

bài học tiếng Anh giao tiếp Lesson 2thành 膹啪 舒仍仂仆DoTừ vựng giờ Anh chăm ngành y dượcmẫu tu vung tieng anh 舒仍仂仆l鑴欒尃tiếng Anh 4 sai trái khi học từ vựng giờ đồng hồ Anh qua18Cách học Từ Vựng giờ đồng hồ Anh Hiệu Quả銈 儠銈 偣セ10 nhiều động từ giờ Anh đi vớiĐặt phòng khách sạn bằng tiếng anhcome down hard on someonecách xưng hôhọc giờ anh giao tiếp onlinechanged会Luyệnï¾ï½ªï¾pluralanh văn giao tiếptoeicbài ngheamCách đặt thắc mắc và trả lời trongCảiSă n sa ng đối đầu và cạnh tranh vơ i bố thư ï¾ ï¾ ç²Những lời nói tiếng Anh về cuộc sống荵御 大 崟迚bikhach sanCÃchï¾ï¾forlàm cầm cố nào nhằm tăng vốn từ vựng ďžCách để nói một câu chuyện bằngcâu tiếng anhmuchĐể làm giỏi bàisoonbcHọc tiếng Anh kết quả Thú Vị Vớiluyệnnói giờ anh bí tiếng Anh네이버통합검색l峄梚Tiếng Anh小邪谢芯薪褘ï hànMẫu câu tiếng Anh lúc đi du lịchvĂï¾ ï½ªï¾