Hướng dẫn giải unit 5: Vocabulary & Grammar. Đây là phần bài xích tập nằm trong SBT giờ đồng hồ anh 6 Global success được biên soạn theo chương trình thay đổi của cỗ giáo dục. Hi vọng, với giải pháp hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ làm cho bài giỏi hơn.

Bạn đang xem: Giải sbt tiếng anh lớp 6 unit 5 natural wonders of the world

Question 1: Fill each gap with a word/phrase from the box lớn complete the sentences. 

remember backpack suncream plaster compass 

1. When you go out in this weather, you must use_______ to lớn protect your skin from the sun.

2. Take some_______ with you. You may need it if you get hurt.

3. We"ll have a long walk, so don"t put so many things in your _______ 

4. I don"t think you need khổng lồ bring a ________ . The town is small, & you can"t get lost.

5. When you climb the Fansipan, _______ to lớn bring an umbrella. It"s sunny there.


1. Suncream 2. Plaster 3. Backpack

4. Compass 5. Remember

Question 2: Choose the word different from the other words in each line. 

1. A. Island B. Mountain C. Cất cánh D. Building

2. A. Long B. Deep C. Wonderful D. High

3. A. Rock B. Waterfall C. River D. Lake

4. A. Watch B. See C. Enjoy D. Look

5. A. Must B. Have C. Should D. Can 


1. D 2. C 3. A 4. C 5. B

Question 3: Fill the crossword with words describing natural wonders. 


1. Very good: _________

5. Hard as a _________

6. _________ Everest is the highest mountain in the world

9. Ha Long _________

 10. Hoang Sa _________


2. A large area of land that has very little water & very few plants (or Sahara _________)

3. Wonderful or excellent

4. Not deep

7. The land beside or near the sea

8. Tourists prefer swimming at Nha Trang _________




Question 4: Which one is different? Circle A, B, or C. Look at the example. 

Example: A. Cheese B. Butter C. Banana —> C (countable noun)

1. A. River B. Lake C. Water

2. A. Tea B. Táo bị cắn C. Cake 

3. A. Wonder B. Nature C. Desert 

4. A. Sandwich B. Meat C. Bread 

5. A. Beach B. Cave C. Beauty 

6. A. Item B. Plaster C. Compass 


1. C 2. A 3. B

4. A 5. C 6. B


Question 5: Choose the correct option to complete each sentence.

1. Her ______ very curly

A. Hair is B. Hairs are

2. Today I have got ______ to do.

A. Much work B. Many works

3. I think too______ taught in schools.

Xem thêm: Vùng Biển Thuộc Chủ Quyền Quốc Gia Trên Biển Là, Vùng Biển Thuộc Quyền Tài Phán Quốc Gia Là Gì

A. Many mathematics are

B. Much mathematics is

4. We are all eager khổng lồ increase our ______

A. Knowledge B. Knowledges

5. Could you pass me ______ , please?

A. A salt B. Some salt

6. ______ cheese cubes have you got in the box? 

A. How much B. How many


1. A 2. A 3. B

4. A 5. B 6. B

Question 6: Tick (✓ )Y (Yes) or N (No) for these sentences.

1. You must pay attention during the lesson.

2. You must be quiet in the library.

3. You mustn"t wear trainers when you vày sport.

4. You must shout at the museum.

5. Passengers mustn"t talk lớn the driver while the bus is in motion.

Xem thêm: Cái Gì Adam Có 2 Mà Eva Chỉ Có 1? Câu Hỏi Khiến Nhiều Người Giơ Tay Xin Hàng

6. You mustn"t eat fruit and vegetables every day. 


1. Y 2. Y 3. N

4. N 5. Y 6. N

Question 7: Complete the following sentences, using must / mustn"t, và the words / phrases given.